- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình(kế thừa)
中用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì
Anh ấy làm việc hết sức mình.
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình(kế thừa)
中用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì
Anh ấy làm việc hết sức mình.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.