- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Cô ấy là một cô gái đáng yêu.
duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm
Cô ấy rất đáng yêu.
đủ nghĩa tình; tốt bụng; chu đáo (khẩu)
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Cô ấy là một cô gái đáng yêu.
duyên dáng; tinh nghịch; dí dỏm
Cô ấy rất đáng yêu.
đủ nghĩa tình; tốt bụng; chu đáo (khẩu)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.