- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu mộ nhà đầu tư; xúc tiến đầu tư
Chính phủ đang tích cực thu hút đầu tư.
chiêu mộ nhà đầu tư; xúc tiến đầu tư
Chính phủ đang tích cực thu hút đầu tư.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
chiêu mộ nhà đầu tư; xúc tiến đầu tư
chiêu mộ nhà đầu tư; xúc tiến đầu tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.