- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mời khách (của người bán dâm); chào hàng (mại dâm)
Cô ấy bị bắt vì tội chèo kéo khách mua dâm.
mời khách (của người bán dâm); chào hàng (mại dâm)
Cô ấy bị bắt vì tội chèo kéo khách mua dâm.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mời khách (của người bán dâm); chào hàng (mại dâm)
mời khách (của người bán dâm); chào hàng (mại dâm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.