- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu thức; thế võ
Anh ấy đã thể hiện một chiêu thức mới.
chiêu thức; thế võ
Anh ấy đã thể hiện một chiêu thức mới.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
chiêu thức; thế võ
chiêu thức; thế võ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.