- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mời chào (khách hàng); thu hút khách
Anh ấy đang chiêu dụ khách hàng.
chào mời; mời gọi (khách hàng)
Cửa hàng này thu hút khách hàng.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
Công ty này đang tuyển dụng nhân viên mới.
mời chào (khách hàng); thu hút khách
Anh ấy đang chiêu dụ khách hàng.
chào mời; mời gọi (khách hàng)
Cửa hàng này thu hút khách hàng.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
Công ty này đang tuyển dụng nhân viên mới.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mời chào (khách hàng); thu hút khách
mời chào (khách hàng); thu hút khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.