- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
gây oán; chiêu oán
Hành vi của anh ấy gây oán giận.
gây oán; chiêu oán
Hành vi của anh ấy gây oán giận.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
gây oán; chiêu oán
gây oán; chiêu oán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.