- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu thức; nước cờ (trong cờ hoặc võ thuật)
Anh ấy đã dùng một chiêu mới.
chiêu thức; nước cờ (trong cờ hoặc võ thuật)
Anh ấy đã dùng một chiêu mới.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
chiêu thức; nước cờ (trong cờ hoặc võ thuật)
chiêu thức; nước cờ (trong cờ hoặc võ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.