- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
cua còng; cua vẫy (giống Uca)
Cua càng lớn là một loại cua sống ở bờ biển.
cua còng; cua vẫy (giống Uca)
Cua càng lớn là một loại cua sống ở bờ biển.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
cua còng; cua vẫy (giống Uca)
cua còng; cua vẫy (giống Uca)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.