- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
biển hiệu cửa hàng
中店铺门口挂的标志,上面写着店名或商品名diànpù ménkǒu guà de biāozhì, shàngmiàn xiězhe diànmíng huò shāngpǐn míng
Biển hiệu của cửa hàng này rất đẹp.
biển hiệu; biển quảng cáo; (bóng) danh tiếng; thương hiệu
中商店或企业的名字和标志shāngdiàn huò qǐyè de míngzi hé biāozhì
Uy tín của cửa hàng này rất tốt.
biển hiệu cửa hàng
中店铺门口挂的标志,上面写着店名或商品名diànpù ménkǒu guà de biāozhì, shàngmiàn xiězhe diànmíng huò shāngpǐn míng
Biển hiệu của cửa hàng này rất đẹp.
biển hiệu; biển quảng cáo; (bóng) danh tiếng; thương hiệu
中商店或企业的名字和标志shāngdiàn huò qǐyè de míngzi hé biāozhì
Uy tín của cửa hàng này rất tốt.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
biển hiệu cửa hàng
biển hiệu cửa hàng
bảng thông báo; biển báo
中商店或房屋门前显示名字、标志的板子shāngdiàn huò fángwū ménqián xiǎnshì míngzi、biāozhì de báizi
bảng thông báo; biển báo
中商店或房屋门前显示名字、标志的板子shāngdiàn huò fángwū ménqián xiǎnshì míngzi、biāozhì de báizi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.