- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
cho thuê (nhà/phòng)
Căn phòng này cho thuê.
cho thuê (nhà/phòng)
Căn phòng này cho thuê.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
cho thuê (nhà/phòng)
cho thuê (nhà/phòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.