- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
gây cười; buồn cười; lố bịch
Câu chuyện cười anh ấy kể rất buồn cười.
gây cười; buồn cười; lố bịch
Câu chuyện cười anh ấy kể rất buồn cười.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
gây cười; buồn cười; lố bịch
gây cười; buồn cười; lố bịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.