- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu mộ; gây ra; dẫn đến
Hành vi của anh ấy đã gây ra sự chỉ trích.
chiêu mộ; gây ra; dẫn đến
Công ty đã chiêu mộ được nhiều nhân tài xuất sắc.
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
chiêu mộ; gây ra; dẫn đến
Hành vi của anh ấy đã gây ra sự chỉ trích.
chiêu mộ; gây ra; dẫn đến
Công ty đã chiêu mộ được nhiều nhân tài xuất sắc.
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
chiêu mộ; gây ra; dẫn đến
chiêu mộ; gây ra; dẫn đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dẫn đến; hướng đến
Hành vi của anh ấy đã dẫn đến những lời chỉ trích.
dẫn đến; hướng đến
Hành vi của anh ấy đã dẫn đến những lời chỉ trích.