- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
thu hút ong bướm; (bóng) quyến rũ người khác (thường chỉ hành vi lẳng lơ) [thành ngữ]
Cô ấy luôn thu hút sự chú ý.
quyến rũ ong bướm; khêu gợi; đong đưa (bóng) [thành ngữ]
Anh ta luôn ve vãn người khác.
thu hút ong bướm; (bóng) quyến rũ người khác (thường chỉ hành vi lẳng lơ) [thành ngữ]
Cô ấy luôn thu hút sự chú ý.
quyến rũ ong bướm; khêu gợi; đong đưa (bóng) [thành ngữ]
Anh ta luôn ve vãn người khác.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
thu hút ong bướm; (bóng) quyến rũ người khác (thường chỉ hành vi lẳng lơ) [thành ngữ]
thu hút ong bướm; (bóng) quyến rũ người khác (thường chỉ hành vi lẳng lơ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.