- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
Anh ta đã thú nhận tội ác.
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
Anh ta đã thú nhận tội ác.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.