- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mời; thỉnh (văn)
Anh ấy mời tôi tham gia đội của họ.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
Họ đã chiêu mộ rất nhiều nhân viên mới.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
mời; thỉnh (văn)
Anh ấy mời tôi tham gia đội của họ.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
Họ đã chiêu mộ rất nhiều nhân viên mới.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
mời; thỉnh (văn)
mời; thỉnh (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thu hút rất nhiều khách hàng.
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
Anh ấy dụ dỗ tôi tham gia đội của họ.
Anh ấy đã thu hút rất nhiều khách hàng.
lôi kéo; dụ dỗ; mua chuộc
Anh ấy dụ dỗ tôi tham gia đội của họ.