- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chiêu tài tiến bảo (cầu chúc tài lộc dồi dào) [thành ngữ]
Chúc bạn chiêu tài tiến bảo!
Chiêu tài tiến bảo (cầu chúc tài lộc dồi dào) [thành ngữ]
Chúc bạn chiêu tài tiến bảo!
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Chiêu tài tiến bảo (cầu chúc tài lộc dồi dào) [thành ngữ]
Chiêu tài tiến bảo (cầu chúc tài lộc dồi dào) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.