- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
áp phích; tranh quảng cáo
Tấm áp phích này rất đẹp.
áp phích; tranh quảng cáo
Tấm áp phích này rất đẹp.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
áp phích; tranh quảng cáo
áp phích; tranh quảng cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.