- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
đi dạo (bằng xe); hứng gió
Cái áo này rất bắt gió.
thu hút sự chú ý (không mong muốn); nổi bật dễ bị chỉ trích
Anh ấy quá nổi bật, luôn bị người khác bàn tán.
đi dạo (bằng xe); hứng gió
Cái áo này rất bắt gió.
thu hút sự chú ý (không mong muốn); nổi bật dễ bị chỉ trích
Anh ấy quá nổi bật, luôn bị người khác bàn tán.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
đi dạo (bằng xe); hứng gió
đi dạo (bằng xe); hứng gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.