- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bái ai đó làm thầy; nhận ai làm sư phụ
Anh ấy bái người làm thầy để học vẽ.
bái ai đó làm thầy; nhận ai làm sư phụ
Anh ấy bái người làm thầy để học vẽ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
bái ai đó làm thầy; nhận ai làm sư phụ
bái ai đó làm thầy; nhận ai làm sư phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.