- 亻nhân(người)
- 尔nhĩ(ngươi, mày)
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
Tất cả là nhờ bạn mà hôm nay tôi đến muộn.
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
Tất cả là nhờ bạn mà hôm nay tôi đến muộn.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
(mỉa) đều là nhờ ơn anh/chị cả đấy!; cảm ơn anh/chị thật nhiều! (mỉa mai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.