- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vận động bầu cử; đi xin phiếu (Đài Loan)
Anh ấy đang vận động tranh cử.
vận động bầu cử; đi xin phiếu (Đài Loan)
Anh ấy đang vận động tranh cử.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vận động bầu cử; đi xin phiếu (Đài Loan)
vận động bầu cử; đi xin phiếu (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.