- ⺼nhục(thịt)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
- 示thị(thần linh, cúng tế)
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
thờ phụng; phụng thờ
Chúng tôi đi cúng bái tổ tiên.
cúng bái; tế lễ; thờ phụng
Họ đi cúng bái tổ tiên.
cúng bái; tế lễ (tổ tiên...)
Chúng tôi đi bái tế tổ tiên.
thờ phụng; phụng thờ
Chúng tôi đi cúng bái tổ tiên.
cúng bái; tế lễ; thờ phụng
Họ đi cúng bái tổ tiên.
cúng bái; tế lễ (tổ tiên...)
Chúng tôi đi bái tế tổ tiên.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
thờ phụng; phụng thờ
thờ phụng; phụng thờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.