- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chúc mừng lễ tết; đến thăm hỏi nhân dịp lễ tết
Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng ta phải đi chúc Tết.
chúc mừng lễ tết; đến thăm hỏi nhân dịp lễ tết
Vào dịp Tết Nguyên Đán, chúng ta phải đi chúc Tết.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chúc mừng lễ tết; đến thăm hỏi nhân dịp lễ tết
chúc mừng lễ tết; đến thăm hỏi nhân dịp lễ tết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.