- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chính thức nhận (ai đó làm mẹ nuôi, thầy, v.v.) qua lễ bái kiến
Anh ấy đã chính thức nhận một người thầy.
chính thức nhận (ai đó làm mẹ nuôi, thầy, v.v.) qua lễ bái kiến
Anh ấy đã chính thức nhận một người thầy.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
chính thức nhận (ai đó làm mẹ nuôi, thầy, v.v.) qua lễ bái kiến
chính thức nhận (ai đó làm mẹ nuôi, thầy, v.v.) qua lễ bái kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.