bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)
Anh ấy đã đi thăm người bạn cũ.
bái kiến; đến thăm (bề trên) để dâng lễ kính
bái yết; viếng thăm (lăng mộ, đài tưởng niệm...)
Chúng tôi đã đi viếng nghĩa trang liệt sĩ.
bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)
Anh ấy đã đi thăm người bạn cũ.
bái kiến; đến thăm (bề trên) để dâng lễ kính
bái yết; viếng thăm (lăng mộ, đài tưởng niệm...)
Chúng tôi đã đi viếng nghĩa trang liệt sĩ.
bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)
bái kiến; yết kiến (thăm viếng trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.