- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
hiện thân; hoá thân; hóa thân (vào vai)
Câu chuyện này đã nhân hóa các con vật.
nhân cách hóa; nhân hóa
Nhân hóa là một biện pháp tu từ.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
hiện thân; hoá thân; hóa thân (vào vai)
Câu chuyện này đã nhân hóa các con vật.
nhân cách hóa; nhân hóa
Nhân hóa là một biện pháp tu từ.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
hiện thân; hoá thân; hóa thân (vào vai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.