- 扌thủ(tay)
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
mô phỏng âm thanh; làm hiệu ứng âm thanh
Anh ấy thích tạo hiệu ứng âm thanh.
mô phỏng âm thanh; hiệu ứng âm thanh
Hiệu ứng âm thanh của bộ phim này rất tuyệt.
tái tạo âm hệ của ngôn ngữ cổ (trong ngữ âm học lịch sử)
mô phỏng âm thanh; làm hiệu ứng âm thanh
Anh ấy thích tạo hiệu ứng âm thanh.
mô phỏng âm thanh; hiệu ứng âm thanh
Hiệu ứng âm thanh của bộ phim này rất tuyệt.
tái tạo âm hệ của ngôn ngữ cổ (trong ngữ âm học lịch sử)
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
mô phỏng âm thanh; làm hiệu ứng âm thanh
mô phỏng âm thanh; làm hiệu ứng âm thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngôn ngữ học lịch sử cố gắng phục dựng hệ thống âm thanh của ngôn ngữ cổ.
Ngôn ngữ học lịch sử cố gắng phục dựng hệ thống âm thanh của ngôn ngữ cổ.