- 扌thủ(tay)
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
phòng phân loại thư
Anh ấy đang làm việc trong phòng phân loại thư.
phòng phân loại thư
Anh ấy đang làm việc trong phòng phân loại thư.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng phân loại thư
phòng phân loại thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.