- 扌thủ(tay)
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
kén ăn kén uống; chọn lựa kỹ càng trong ăn uống [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn đồ ăn.
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn đồ ăn thức uống, rất khó chiều.
kén ăn kén uống; chọn lựa kỹ càng trong ăn uống [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn đồ ăn.
kén chọn; khó tính [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn đồ ăn thức uống, rất khó chiều.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
kén ăn kén uống; chọn lựa kỹ càng trong ăn uống [thành ngữ]
kén ăn kén uống; chọn lựa kỹ càng trong ăn uống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.