- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
Xin ngài bớt chút thời gian đến tham dự.
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
Xin ngài bớt chút thời gian đến tham dự.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
(văn) thu xếp thời gian dù bận trăm công ngàn việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.