- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
Anh ấy rút điện thoại ra khỏi túi.
phân bổ; cấp phát (kinh phí)
Công ty đã trích một khoản tiền cho từ thiện.
quay số; gẩy; bẻ; phân bổ
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
Anh ấy rút điện thoại ra khỏi túi.
phân bổ; cấp phát (kinh phí)
Công ty đã trích một khoản tiền cho từ thiện.
quay số; gẩy; bẻ; phân bổ
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy quay số này.
Xin hãy quay số này.