- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
quay số điện thoại; gọi số
Xin hãy quay số.
quay số điện thoại; gọi số
Xin hãy quay số.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
quay số điện thoại; gọi số
quay số điện thoại; gọi số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.