- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
chèn ép; gạt ra ngoài lề; loại trừ
Anh ấy gạt đám đông sang một bên và đi qua.
mở ra; xẩy sang
Anh ấy gạt đám đông ra và đi qua.
phủi đi; gạt đi
chèn ép; gạt ra ngoài lề; loại trừ
Anh ấy gạt đám đông sang một bên và đi qua.
mở ra; xẩy sang
Anh ấy gạt đám đông ra và đi qua.
phủi đi; gạt đi
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
chèn ép; gạt ra ngoài lề; loại trừ
chèn ép; gạt ra ngoài lề; loại trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.