- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
gạt qua gạt lại; khều; mày mò; xúi giục
Anh ấy đang gảy đàn ghi-ta.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Anh ấy thích gảy đàn guitar.
gây ra; chọc; kích động
Anh ấy thích gây chuyện thị phi.
gạt qua gạt lại; khều; mày mò; xúi giục
Anh ấy đang gảy đàn ghi-ta.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Anh ấy thích gảy đàn guitar.
gây ra; chọc; kích động
Anh ấy thích gây chuyện thị phi.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
gạt qua gạt lại; khều; mày mò; xúi giục
gạt qua gạt lại; khều; mày mò; xúi giục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.