- 扌thủ(tay)
- 发phát(phát ra)
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian
Tôi dành thời gian đi gặp anh ấy.
tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian
Tôi dành thời gian đi gặp anh ấy.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay gạt, bẻ hoặc quay – đó là hành động của 拨 (bát).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian
tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.