- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
dâng tay nhường nhịn (nhượng lại thứ gì mà không kháng cự) [thành ngữ]
Anh ấy đã từ bỏ cơ hội mà không kháng cự.
dâng tay nhường nhịn (nhượng lại thứ gì mà không kháng cự) [thành ngữ]
Anh ấy đã từ bỏ cơ hội mà không kháng cự.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dâng tay nhường nhịn (nhượng lại thứ gì mà không kháng cự) [thành ngữ]
dâng tay nhường nhịn (nhượng lại thứ gì mà không kháng cự) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.