- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
(khẩu) thổi lửa; kích động; đổ thêm dầu vào lửa
Anh ấy thích châm ngòi.
(khẩu) thổi lửa; kích động; đổ thêm dầu vào lửa
Anh ấy thích châm ngòi.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
(khẩu) thổi lửa; kích động; đổ thêm dầu vào lửa
(khẩu) thổi lửa; kích động; đổ thêm dầu vào lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.