- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
điểm viễn cận quỹ đạo (thiên văn); điểm apsis
Củng điểm là một điểm cực trị trên quỹ đạo thiên thể.
điểm viễn cận quỹ đạo (thiên văn); điểm apsis
Củng điểm là một điểm cực trị trên quỹ đạo thiên thể.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm viễn cận quỹ đạo (thiên văn); điểm apsis
điểm viễn cận quỹ đạo (thiên văn); điểm apsis
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.