- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
lối đi vòm; cổng vòm
Cái cổng vòm này rất đẹp.
lối đi vòm; cổng vòm
Cái cổng vòm này rất đẹp.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
lối đi vòm; cổng vòm
lối đi vòm; cổng vòm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.