- 手thủ(bàn tay)
- 龹quyền(cuộn lại (thành phần trên))
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
Anh ấy bị đấm đá.
đấm đá; ra tay giải quyết vấn đề một cách quyết đoán
Anh ấy bị đánh đấm túi bụi.
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
Anh ấy bị đấm đá.
đấm đá; ra tay giải quyết vấn đề một cách quyết đoán
Anh ấy bị đánh đấm túi bụi.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Đá bóng bằng bàn chân khiến bóng dễ dàng đổi hướng.
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
vừa đấm vừa đá; đánh đấm tơi bời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.