- 手thủ(bàn tay)
- 龹quyền(cuộn lại (thành phần trên))
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
co quắp; cong queo
Anh ấy cuộn tròn người lại.
co quắp; cong queo
Anh ấy cuộn tròn người lại.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
co quắp; cong queo
co quắp; cong queo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.