- 手thủ(bàn tay)
- 龹quyền(cuộn lại (thành phần trên))
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
quyền cước; đấm đá
Anh ấy thích luyện tập quyền cước.
quyền cước; đánh đấm; đòn tay chân
Anh ấy đã luyện một bộ quyền cước.
quyền cước; tay chân (trong đánh đấm)
Anh ấy luyện quyền cước rất giỏi.
quyền cước; đấm đá
Anh ấy thích luyện tập quyền cước.
quyền cước; đánh đấm; đòn tay chân
Anh ấy đã luyện một bộ quyền cước.
quyền cước; tay chân (trong đánh đấm)
Anh ấy luyện quyền cước rất giỏi.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
quyền cước; đấm đá
quyền cước; đấm đá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.