- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
đánh vần; ghép chữ
Từ này đánh vần thế nào?
đánh vần; ghép chữ
Từ này đánh vần thế nào?
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
đánh vần; ghép chữ
đánh vần; ghép chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.