- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
người tham gia chia sẻ chi phí (đi chung xe, mua chung, thuê chung nhà, v.v.)
Anh ấy là một người tham gia nhóm để giảm chi phí.
người tham gia chia sẻ chi phí (đi chung xe, mua chung, thuê chung nhà, v.v.)
Anh ấy là một người tham gia nhóm để giảm chi phí.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
người tham gia chia sẻ chi phí (đi chung xe, mua chung, thuê chung nhà, v.v.)
người tham gia chia sẻ chi phí (đi chung xe, mua chung, thuê chung nhà, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.