- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Xin hãy ghép những mảnh vỡ này lại.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Xin hãy ghép những mảnh vỡ này lại.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.