- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ngồi chung bàn với người lạ
Chúng ta ngồi chung bàn đi.
ngồi chung bàn với người lạ
Chúng ta ngồi chung bàn đi.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
ngồi chung bàn với người lạ
ngồi chung bàn với người lạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.