- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
cắt dán; ghép tranh
Bức tranh này là một tác phẩm ghép.
ghép; cắt dán; (nghệ thuật) collage
Tôi thích cắt dán ảnh.
cắt dán; ghép tranh
Bức tranh này là một tác phẩm ghép.
ghép; cắt dán; (nghệ thuật) collage
Tôi thích cắt dán ảnh.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
cắt dán; ghép tranh
cắt dán; ghép tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.