- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
đồ nhặt được; đồ vật thất lạc được nhặt lên
Xin hãy giao đồ nhặt được cho quầy lễ tân.
đồ nhặt được; đồ vật thất lạc được nhặt lên
Xin hãy giao đồ nhặt được cho quầy lễ tân.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
đồ nhặt được; đồ vật thất lạc được nhặt lên
đồ nhặt được; đồ vật thất lạc được nhặt lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.