- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt rau cải; (bóng) dễ dàng như nhặt cỏ
nhặt như không; (bóng) dễ như trở bàn tay
Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự rất dễ dàng.
dễ như trở bàn tay; dễ như nhặt cọng cỏ [thành ngữ]
Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự là dễ như trở bàn tay.
nhặt rau cải; (bóng) dễ dàng như nhặt cỏ
nhặt như không; (bóng) dễ như trở bàn tay
Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự rất dễ dàng.
dễ như trở bàn tay; dễ như nhặt cọng cỏ [thành ngữ]
Đối với anh ấy mà nói, điều này thật sự là dễ như trở bàn tay.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt rau cải; (bóng) dễ dàng như nhặt cỏ
nhặt rau cải; (bóng) dễ dàng như nhặt cỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.